Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Sở thích1Học tập1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People9IELTS — Environment2IELTS — Education2IELTS — Technology5TOEIC — Office4TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
bad-mouth /ˈbædmaʊθ/
C1Nói xấu, bôi nhọ sau lưng người khác
“Rather than offering constructive feedback directly, she chose to bad-mouth her deputy to senior management.”
bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.
“Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.”
besmirch /bɪˈsmɝːtʃ/
C1Bôi nhọ danh dự hoặc phẩm giá của ai đó
“Vengeful competitors launched anonymous articles to besmirch the young scientist's ethical standing.”
blaspheme /blæsˈfiːm/
C1phỉ báng, thốt ra lời xúc phạm những điều thiêng liêng hoặc thánh thần
“Orthodox inquisitors warned heretics not to blaspheme against accepted dogma in public squares.”
