BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bad-mouth /ˈbædmaʊθ/
C1

Nói xấu, bôi nhọ sau lưng người khác

Rather than offering constructive feedback directly, she chose to bad-mouth her deputy to senior management.

bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1

Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.

Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.

besmirch /bɪˈsmɝːtʃ/
C1

Bôi nhọ danh dự hoặc phẩm giá của ai đó

Vengeful competitors launched anonymous articles to besmirch the young scientist's ethical standing.

blaspheme /blæsˈfiːm/
C1

phỉ báng, thốt ra lời xúc phạm những điều thiêng liêng hoặc thánh thần

Orthodox inquisitors warned heretics not to blaspheme against accepted dogma in public squares.