Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Đầy mỉa mai, mang hàm ý công kích ngầm bên dưới vỏ bọc khen ngợi.
“The critic gave a backhanded compliment, praising the book for being accessible to simple minds.”
Thiếu thiện chí; mang dã tâm gian dối, không trung thực trong tranh luận.
“Entering the mediation with predetermined terms was seen as a bad-faith negotiating tactic.”
Hóc búa, khó hiểu, gây bối rối
“Engineers struggled with a baffling glitch in the flight control software.”
Trắng trợn, không biết xấu hổ khi đưa ra phát ngôn dối trá, vô căn cứ.
“Claiming revenue doubled despite clear audits was recognized as a bald-faced manipulation of facts.”
gây tai hại, độc hại
“Rampant corruption had a baneful effect on regional economic growth.”
vô căn cứ, không có bằng chứng xác thực
“The regulator dismissed the allegations as baseless slander aimed at tanking stock prices.”
Tục tĩu một cách tiếu lâm; cợt nhả về chuyện nhạy cảm
“His bawdy anecdotes scandalized the more conservative patrons at the formal dinner.”
Xứng tầm với đẳng cấp và phẩm chất cao quý
“The state banquet was executed with elegance befitting foreign heads of state.”
Đẳng cấp hàng đầu, hoạt động ở tầng thứ đỉnh cao
“Landing this multinational account marked their entry into big-league commerce.”
Phạm thượng, phỉ báng thánh thần hoặc những điều thiêng liêng
“Traditionalists condemned the satirical painting as a blasphemous insult to their ancestral rites.”
