Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
above all /əˈbʌv ɔːl/
B1Trên hết, quan trọng nhất
“He is strong, brave, and above all, honest.”
all things considered /ɔːl θɪŋz kənˈsɪdərd/
C1sau khi cân nhắc mọi khía cạnh, xét toàn diện
“All things considered, moving to the new office was the right decision.”
articulate a vision /ɑːrˈtɪkjuleɪt ə ˈvɪʒən/
C1Diễn đạt rõ ràng và thuyết phục một tầm nhìn hoặc mục tiêu dài hạn để người khác có thể hiểu và đi theo.
“The incoming CEO struggled to articulate a vision that would unite a workforce still reeling from layoffs.”
