BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ascribe /əˈskraɪb/
B2

Quy cho hoặc coi một kết quả là do nguyên nhân cụ thể nào đó gây ra.

Botanists ascribe the sudden plant recovery to the recent surge in rainfall.

assume /əˈsuːm/
B2

Cho rằng, giả sử

I assume you have already read the email.

attribute /əˈtrɪbjuːt/
B2

quy cho, cho là của (ai đó)

This finding is attributed to a scientist from Oxford.

attributing /əˈtrɪbjuːtɪŋ/
B2

Đang gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một sự việc

Scientists are attributing the record heatwave to a combination of climate change and ocean currents.