Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Học tập5Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
ascribe /əˈskraɪb/
B2Quy cho hoặc coi một kết quả là do nguyên nhân cụ thể nào đó gây ra.
“Botanists ascribe the sudden plant recovery to the recent surge in rainfall.”
assume /əˈsuːm/
B2Cho rằng, giả sử
“I assume you have already read the email.”
attribute /əˈtrɪbjuːt/
B2quy cho, cho là của (ai đó)
“This finding is attributed to a scientist from Oxford.”
attributing /əˈtrɪbjuːtɪŋ/
B2Đang gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một sự việc
“Scientists are attributing the record heatwave to a combination of climate change and ocean currents.”
