Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
assertively /əˈsɜːrtɪvli/
B2Một cách quyết đoán, tự tin khi trình bày ý kiến hoặc yêu cầu
“She spoke assertively during the salary negotiation and secured a raise.”
