Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa1Sở thích2Học tập7Công nghệ7Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 21 chủ đề
Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education8IELTS — Technology3TOEIC — Office3TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc2
acknowledge /əkˈnɑlɪdʒ/
B1thừa nhận, công nhận
“He refused to acknowledge that his theory contained major flaws.”
admit /ədˈmɪt/
B1thừa nhận
“She admitted making an error.”
advise /ədˈvaɪz/
B1động từ: khuyên nhủ
“If I were you, I would take his advice.”
affirm /əˈfɜːm/
B1xác nhận, khẳng định lại quan điểm
“The committee voted to affirm its support for the new policy.”
approve of /əˈpruːv ɒv/
B1tán thành, ủng hộ
“His parents do not approve of his choice of career.”
