Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng2Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống11Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết7Sở thích19Học tập6Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng15
Thêm 23 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People36IELTS — Environment24IELTS — Education23IELTS — Technology27TOEIC — Office5Họp hành1TOEIC — Finance16Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
scrutoire /skruːˈtwɑː/
C2Bàn viết có nắp trượt hoặc hạ xuống kèm các ngăn chứa tài liệu.
“Old ledgers were locked inside the oak scrutoire in the study.”
secretaire /ˌsekrɪˈtɛə/
C2Bàn làm việc hoặc tủ sách có bàn viết gập lại được.
“He closed the hinge of the secretaire to conceal his private correspondence.”
