Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng6Làm quen2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống10Mua sắm9Nhà cửa14Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích4Học tập2
Thêm 24 chủ đề
Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay6IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan6
screen /skriːn/
A2Màn hình
“My screen is not working.”
socket /ˈsɑː.kɪt/
A2ổ cắm điện
“Plug the desk lamp into the wall socket.”
software /ˈsɑːft.wer/
A2phần mềm
“This software allows you to make video calls.”
speaker /ˈspiː.kɚ/
A2loa
“Connect the wireless speaker to listen to louder music.”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
stool /ˈstuːl/
A2ghế đẩu
“He sat on a tall stool at the kitchen counter.”
