Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng7Làm quen4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
screen /skriːn/
A2Màn hình
“My screen is not working.”
socket /ˈsɑː.kɪt/
A2ổ cắm điện
“Plug the desk lamp into the wall socket.”
software /ˈsɑːft.wer/
A2phần mềm
“This software allows you to make video calls.”
speaker /ˈspiː.kɚ/
A2loa
“Connect the wireless speaker to listen to louder music.”
stamp /stæmp/
A2Đóng dấu (mộc kiểm soát)
“The officer stamped my passport with an entry visa.”
stool /ˈstuːl/
A2ghế đẩu
“He sat on a tall stool at the kitchen counter.”
switch off /swɪtʃ ɔːf/
A2bật công tắc tắt nguồn
“He switched off his phone during the movie.”
