Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng2Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích8Học tập14Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng11Giao thông1
Thêm 26 chủ đề
Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè8Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment22IELTS — Education16IELTS — Technology10TOEIC — Office6Họp hành5TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
provision /prəˈvɪʒən/
C1Cấp phát và cấu hình hạ tầng tài nguyên phần cứng hoặc đám mây
“Terraform scripts provision three new database nodes automatically.”
provisioning /prəˈvɪʒənɪŋ/
C1Quy trình cấu hình và cấp phát hạ tầng hoặc tài nguyên số sẵn sàng để sử dụng.
“Automated server provisioning shortened deployment cycles from several hours to minutes.”
