Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng4Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm10Nhà cửa35Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích10Học tập17
Thêm 26 chủ đề
Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng13Giao thông14Cảm xúc6Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People20IELTS — Environment21IELTS — Education17IELTS — Technology9TOEIC — Office6TOEIC — Travel2TOEIC — Finance17Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
label /ˈleɪbəl/
A1dán nhãn, ghi nhãn
“Please label all the boxes clearly.”
lamp /læmp/
A1đèn
“The lamp is next to the bed.”
laptop /ˈlæptɑːp/
A1máy tính xách tay
“He is bringing his laptop tomorrow.”
locker /ˈlɑːkər/
A1tủ đồ cá nhân có khóa
“Put a one-euro coin into the locker to get the key.”
