Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng3Làm quen4Nơi làm việc10Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm19Nhà cửa16Thời tiết8Sở thích15Học tập11Công nghệ17
Thêm 26 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Giao thông4Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè18Sân bay chuyến bay1IELTS — People25IELTS — Environment29IELTS — Education18IELTS — Technology14TOEIC — Office15TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance14Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
glue /ɡluː/
A2keo dán
“Apply some glue to stick the paper edges together.”
gasket /ˈɡæs.kət/
C1Miếng đệm bít làm kín mối ghép giữa hai bề mặt phẳng
“A silicon gasket maintains a hermetic seal against chemical vapours in the pump casing.”
glitch /ɡlɪtʃ/
C1trục trặc kỹ thuật đột ngột gây gián đoạn
“A software glitch halted electronic trading on the stock exchange for two hours.”
