Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng1Làm quen1Nơi làm việc17Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống46Mua sắm14Nhà cửa30Thời tiết2Sở thích7Học tập18Công nghệ29Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng25Giao thông26Khen ngợi1Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè10IELTS — People25IELTS — Environment19IELTS — Education27IELTS — Technology25TOEIC — Office9TOEIC — Travel3TOEIC — Finance35Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài10Tham quan6
bookstand /ˈbʊkstænd/
C2Giá đỡ nghiêng bằng gỗ hoặc kim loại dùng để giữ sách mở ra khi đọc hoặc nấu ăn.
“The open recipe manual rested on an oak bookstand, safe from the spattering butter of the frying pan.”
