Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng4Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống21Mua sắm27Nhà cửa45Thời tiết6Sở thích54Học tập23Công nghệ37
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng34Giao thông22Xin lỗi1Cảm xúc22Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ37Gia đình và bạn bè17Sân bay chuyến bay2IELTS — People57IELTS — Environment72IELTS — Education27IELTS — Technology36TOEIC — Office26TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance38Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan9
binder /ˈbaɪn.də/
B2bìa hồ sơ
“She organized all home bills inside a blue binder.”
book shelf /ˈbʊkʃelf/
B2kệ sách
“He mounted a wooden book shelf directly onto the wall.”
bookcase /ˈbʊkkeɪs/
B2tủ sách
“The living room bookcase was filled with classic novels.”
buzzer /ˈbʌzər/
B2chuông báo
“Press the entrance door buzzer to signal the receptionist.”
