Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng3Làm quen5Nơi làm việc16Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống99Mua sắm45Nhà cửa116Thời tiết12Sở thích72Học tập65Công nghệ95
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng40Giao thông36Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc38Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ203Gia đình và bạn bè26Công tác1Sân bay chuyến bay12IELTS — People132IELTS — Environment170IELTS — Education199IELTS — Technology123TOEIC — Office25TOEIC — Travel7Họp hành5TOEIC — Finance71Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài20Tham quan12
aegis-lamp /ˈiː.dʒɪs læmp/
C2Đèn bàn có chao chắn bảo vệ hoặc chụp phản quang dạng khiên che mắt.
“The banker worked late beneath the green glow of an aegis-lamp positioned at the corner of his mahogany desk.”
air-handler /ˈeəˌhændlər/
C2Thùng máy điều hòa không khí trung tâm lắp trong nhà.
“The technician serviced the attic air-handler to restore silent heating flow across bedrooms.”
anglepoise /ˈæŋ.ɡəl.pɔɪz/
C2Đèn bàn có cánh tay khớp nối.
“He pulled the black anglepoise closer to inspect the tiny components of the broken watch.”
