Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng3Làm quen6Nơi làm việc19Du lịch cơ bản18Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống119Mua sắm51Nhà cửa122Thời tiết18Sở thích84Học tập75Công nghệ125
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng54Giao thông44Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi5Cảm xúc64Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ254Gia đình và bạn bè39Công tác1Sân bay chuyến bay13IELTS — People152IELTS — Environment253IELTS — Education252IELTS — Technology156TOEIC — Office32TOEIC — Travel7Họp hành7TOEIC — Finance98Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài22Tham quan13
aegis-lamp /ˈiː.dʒɪs læmp/
C2Đèn bàn có chao chắn bảo vệ hoặc chụp phản quang dạng khiên che mắt.
“The banker worked late beneath the green glow of an aegis-lamp positioned at the corner of his mahogany desk.”
air-handler /ˈeəˌhændlər/
C2Thùng máy điều hòa không khí trung tâm lắp trong nhà.
“The technician serviced the attic air-handler to restore silent heating flow across bedrooms.”
anglepoise /ˈæŋ.ɡəl.pɔɪz/
C2Đèn bàn có cánh tay khớp nối.
“He pulled the black anglepoise closer to inspect the tiny components of the broken watch.”
