Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
182 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng182Làm quen9Nơi làm việc131Du lịch cơ bản40Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống189Mua sắm100Nhà cửa290Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết63Giới thiệu1Sở thích138
Thêm 39 chủ đề
Học tập153Tạm biệt1Công nghệ253Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Giao thông121Xin lỗi3Khen ngợi9Cảm xúc174Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện28Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở17Phỏng vấn xin việc14Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót18Sức khoẻ330Gia đình và bạn bè92Thiết bị văn phòng22Công tác4Sân bay chuyến bay37IELTS — People468IELTS — Environment448IELTS — Education293IELTS — Technology278TOEIC — Office149TOEIC — Travel31Họp hành25TOEIC — Finance319Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú19Ăn uống bên ngoài53Tham quan45
windfall /ˈwɪnd.fɑːl/
C1khoản lợi nhuận đột biến bất ngờ
“State treasuries enacted a windfall tax to seize unexpected profit surges enjoyed by energy companies.”
write-off /ˈraɪt ɒf/
C1sự xóa nợ, sự hủy bỏ giá trị tài sản
“The bank declared the unrecoverable corporate loan a bad debt write-off.”
