Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng8Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
affluent /ˈæfluənt/
B1Giàu có, khá giả
“Premium credit cards cater primarily to affluent clients.”
at par /æt pɑːr/
B1bằng mệnh giá ghi trên chứng khoán
“The government bonds were issued at par on the opening day.”
bankrupt /ˈbæŋk.rʌpt/
B1Phá sản
“The small company went bankrupt after six months.”
contactless /ˈkɑːntæktləs/
B1không tiếp xúc (thanh toán chạm thẻ)
“Most cafes now accept contactless payment.”
financial /faɪˈnænʃl/
B1thuộc về tài chính, tiền tệ
“They sought financial advice before purchasing their first home.”
maximum /ˈmæksɪməm/
B1tối đa
“The maximum capacity for this passenger elevator is eight people.”
minimum /ˈmɪnɪməm/
B1tối thiểu
“This ride requires a minimum height of one meter twenty.”
refundable /rɪˈfʌndəbl/
B1Có thể hoàn lại tiền
“A refundable deposit is required when borrowing audio guides.”
