Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng9Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Sở thích9
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót8Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
earn /ɜːn/
A2kiếm tiền
“She earns enough money to pay rent.”
exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/
A2Đổi (hàng hoá)
“Can I exchange this for a red one?”
go up /ɡoʊ ʌp/
A2Tăng lên (về giá cả, số lượng, nhiệt độ)
“House prices go up every year in this city.”
owe /əʊ/
A2Nợ tiền
“I owe my friend ten dollars for lunch.”
pay in /peɪ ɪn/
A2nộp tiền vào tài khoản ngân hàng
“I paid in two hundred pounds this morning.”
renew /rɪˈnuː/
A2gia hạn, làm mới
“I need to renew my book today.”
rent /rent/
A2tiền thuê nhà
“The monthly rent is five hundred dollars.”
save /seɪv/
A2tiết kiệm, lưu trữ, cứu
“Try to save ten percent of your salary.”
spend /spend/
A2tiêu (tiền), dành (thời gian) (quá khứ: spent)
“She spent all her money on clothes.”
