Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng6Làm quen2Nơi làm việc20Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa24Thời tiết3Sở thích9Học tập2Công nghệ11
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Giao thông11Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People8IELTS — Environment13IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
wallet /ˈwɑːlɪt/
A2ví tiền
“Her wallet is on the counter.”
wealth /welθ/
B1của cải
“The region generated great wealth through mineral exports.”
wire transfer /ˈwaɪər trænsfɜːr/
B1chuyển khoản điện tử qua ngân hàng
“He paid his tuition fees via international wire transfer.”
withdrawal /wɪðˈdrɔː.əl/
B2sự rút quân
“Command ordered a phased military withdrawal from the contested southern border.”
windfall /ˈwɪnd.fɑːl/
C1khoản lợi nhuận đột biến bất ngờ
“State treasuries enacted a windfall tax to seize unexpected profit surges enjoyed by energy companies.”
write-off /ˈraɪt ɒf/
C1sự xóa nợ, sự hủy bỏ giá trị tài sản
“The bank declared the unrecoverable corporate loan a bad debt write-off.”
