Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng3Làm quen1Nơi làm việc4Du lịch cơ bản5Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
valuation /ˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
C1Sự định giá giá trị tài sản hoặc doanh nghiệp dựa trên mô hình tài chính.
“The tech unicorn secured a premium valuation based on high forecast annual subscription revenues.”
valuator /ˈvæl.ju.eɪ.t̬ɚ/
C1chuyên viên thẩm định giá trị tài sản
“An independent valuator appraised the commercial real estate portfolio ahead of the institutional merger.”
venture capital /ˈven.tʃə ˌkæp.ɪ.təl/
C1Nguồn vốn đầu tư mạo hiểm rót vào các doanh nghiệp khởi nghiệp có tiềm năng tăng trưởng đột phá nhưng rủi ro cao.
“Securing Series A venture capital enabled the biotech enterprise to initiate human clinical trials for its lead compound.”
