Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
undervaluation /ˌʌn.dɚˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
C2Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ thấp hơn giá trị thực.
“Persistent currency undervaluation boosted export competitive advantage artificially.”
usance /ˈjuː.zəns/
C2Thời hạn thanh toán hối phiếu thương mại quốc tế theo thông lệ.
“The credit bill specified a standard ninety-day usance for overseas settlement.”
