Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
tangible benefit /ˈtændʒəbəl ˈbɛnɪfɪt/
B2lợi ích hữu hình, có thể nhận thấy rõ ràng
“Employees want to see tangible benefits from the new management strategy.”
thrifty /ˈθrɪfti/
B2tiết kiệm, chắt chiu khôn ngoan
“Being thrifty helped him save enough money to buy a flat.”
toll /toʊl/
B2Khoản lệ phí người lái xe phải trả để đi qua cầu, hầm hoặc đường cao tốc.
“Drivers must slow down or carry an electronic pass to pay the toll at the harbor bridge.”
transaction fee /trænˈzækʃn fiː/
B2phí giao dịch
“Retailers often absorb the transaction fee to encourage card payments.”
