Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng3Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống11Mua sắm9Nhà cửa6Thời tiết7Sở thích1Học tập8Công nghệ10Giao thông2
Thêm 28 chủ đề
Khen ngợi9Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology12TOEIC — Office4TOEIC — Finance13Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài5Tham quan4
solvent /ˈsɒlvənt/
B2Có đủ khả năng tài chính để trả hết nợ.
“The audit confirmed the startup remained solvent despite initial revenue shortfalls.”
subprime /ˈsʌb.praɪm/
C1Dưới chuẩn, chỉ các khoản vay có rủi ro cao cấp cho người có lịch sử tín dụng kém.
“Uncontrolled subprime originations exposed regional lenders to unprecedented default rates.”
stagflationary /stæɡˈfleɪ.ʃən.er.i/
C2Thuộc về hoặc gây ra tình trạng đình phát kinh tế.
“Geopolitical trade disputes threatened to create severe stagflationary pressures across imports.”
