Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
subprime /ˈsʌb.praɪm/
C1Dưới chuẩn, chỉ các khoản vay có rủi ro cao cấp cho người có lịch sử tín dụng kém.
“Uncontrolled subprime originations exposed regional lenders to unprecedented default rates.”
