Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
solvent /ˈsɒlvənt/
B2Có đủ khả năng tài chính để trả hết nợ.
“The audit confirmed the startup remained solvent despite initial revenue shortfalls.”
