Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng5Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống10Mua sắm10Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích9Học tập7Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment10IELTS — Education6IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan6
savings /ˈseɪ.vɪŋz/
B1tiền tiết kiệm
“He used his savings to start a small catering business.”
scholarship /ˈskɑːlərʃɪp/
B1Học bổng trợ cấp học tập; sự uyên thâm học thuật
“He earned a full scholarship to pursue advanced research in renewable engineering.”
shoestring /ˈʃuːstrɪŋ/
B1Ngân sách eo hẹp, rất ít tiền
“He traveled through Central America on a shoestring.”
subsidy /ˈsʌbsədi/
B1khoản tiền trợ cấp
“Solar projects receive a small state subsidy.”
surcharge /ˈsɜːrtʃɑːrdʒ/
B1khoản phụ phí
“There is a small surcharge for a sea view.”
