Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng5Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản12Đồ ăn thức uống17Mua sắm15Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích14Học tập12Tạm biệt1Công nghệ12
Thêm 29 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Giao thông4Cảm xúc23Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay3IELTS — People12IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành4TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản15Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan10
savings /ˈseɪ.vɪŋz/
B1tiền tiết kiệm
“He used his savings to start a small catering business.”
scholarship /ˈskɑːlərʃɪp/
B1Học bổng trợ cấp học tập; sự uyên thâm học thuật
“He earned a full scholarship to pursue advanced research in renewable engineering.”
shoestring /ˈʃuːstrɪŋ/
B1Ngân sách eo hẹp, rất ít tiền
“He traveled through Central America on a shoestring.”
subsidy /ˈsʌbsədi/
B1khoản tiền trợ cấp
“Solar projects receive a small state subsidy.”
surcharge /ˈsɜːrtʃɑːrdʒ/
B1khoản phụ phí
“There is a small surcharge for a sea view.”
