BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
save /seɪv/
A2

tiết kiệm, lưu trữ, cứu

Try to save ten percent of your salary.

spend /spend/
A2

tiêu (tiền), dành (thời gian) (quá khứ: spent)

She spent all her money on clothes.