Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Tái cân bằng danh mục đầu tư để đưa tỷ trọng các tài sản về đúng mức phân bổ ban đầu.
“Prudent managers rebalance holdings annually to curtail risk exposures stemming from high-growth stocks.”
đấu thầu lại, ra giá lại
“The agency asked all contractors to rebid on the project.”
Tái cấp vốn nhằm cải thiện cấu trúc nợ và vốn chủ sở hữu của một định chế tài chính.
“State authorities stepped in to recapitalize distressed regional lenders during the crunch.”
tính toán lại chi phí
“Accountants recost the manufacturing project due to inflation.”
Tái tài trợ bằng cách cơ cấu lại khoản nợ cũ sang một khoản vay mới có điều kiện tốt hơn.
“Homeowners rush to refinance fixed-rate liabilities whenever the base lending rates decline.”
Chuyển trả tiền hoặc thanh toán một khoản nợ cho bên thụ hưởng theo chỉ định.
“Tenants must remit monthly rental dues promptly through the landlord's direct deposit portal.”
