Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng3Nơi làm việc10Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Mua sắm2Nhà cửa5Sở thích6Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông1Xin lỗi1
Thêm 22 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office7Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1
reimburse /ˌriːɪmˈbɜːs/
B2Hoàn trả tiền (chi phí đã ứng trước)
“The company will reimburse your travel expenses.”
relend /ˌriːˈlend/
B2cho vay lại
“The bank relent the recovered funds to small rural businesses.”
repossess /ˌriːpəˈzes/
B2Tịch thu hoặc thu hồi lại tài sản khi người vay không trả nợ.
“The lender hired an agency to repossess the car after missed payments.”
