Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc9
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
parlay /ˈpɑːrleɪ/
C2Kèo cược xâu
“Bettor lost the four-team parlay due to a late second-half goal.”
primage /ˈpraɪ.mɪdʒ/
C2Tiền thưởng hoặc phụ phí nhỏ trả cho thuyền trưởng và thủy thủ đoàn để chăm sóc hàng hóa cẩn thận
“The merchant's bill listed ocean freight alongside a separate line item for primage and port charges.”
profligate /ˈprɒf.lɪ.ɡət/
C2Hoang phí, tiêu xài phung phí tài nguyên hoặc sống phóng túng.
“His profligate spending on luxury cars rapidly eroded his inherited fortune.”
