BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
penurious /pəˈnjʊə.ri.əs/
C1

keo kiệt bủn xỉn từng đồng

Her penurious habits meant she mended old socks for decades.

prodigal /ˈprɑːdɪɡl/
C1

tiêu xài hoang phí, phóng túng rồi hối hận quay về gia đình

The family organized a lavish feast to welcome back their prodigal son after years abroad.

prohibitive /prəˈhɪbətɪv/
C1

(giá cả) đắt đỏ ngăn cản việc mua sắm, quá cao

The upfront price of commercial solar panels can feel prohibitive for small businesses.

prudent /ˈpruːdnt/
C1

Thận trọng, khôn ngoan, tính toán kỹ

Maintaining cash reserves was a prudent financial move.