Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng6Làm quen1Nơi làm việc15Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích10Học tập7Công nghệ11Giao thông3
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People23IELTS — Environment12IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
pension /ˈpenʃn/
B2lương hưu
“He receives a small state pension.”
premium /ˈpriː.mi.əm/
B2Phí bảo hiểm
“Because he had two minor accidents last year, his car insurance premium increased significantly.”
principal /ˈprɪnsəpl/
B2Tiền gốc (khoản nợ gốc chưa tính lãi).
“Extra monthly payments were applied directly against the mortgage principal.”
profitability /ˌprɒfɪtəˈbɪləti/
B2Khả năng sinh lời, mức độ đem lại lợi nhuận của hoạt động kinh doanh.
“Supply chain disruptions severely threatened the factory's long-term profitability.”
prosperity /prɑːˈsperəti/
B2sự thịnh vượng
“The treaty ushered in an era of economic prosperity.”
purchasing power /ˈpɜː.tʃə.sɪŋ ˌpaʊ.ər/
B2sức mua
“High inflation eroded the purchasing power of middle-income households.”
