BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Cấp độ
overdue /ˌoʊvərˈdjuː/
B2

Quá hạn, trễ so với quy định

The bank levied penalty fees on overdue loan installments.

ostentatious /ˌɑːstɛnˈteɪʃəs/
C1

Phô trương, khoe mẽ nhằm thể hiện sự giàu có hoặc địa vị

Critics ridiculed the socialite for wearing an ostentatious diamond necklace to a private charity breakfast.