BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
outspend /ˌaʊtˈspend/
B2

chi tiêu vượt trội hơn

The tech giant outspent all its competitors on artificial intelligence research.

overbuy /ˌoʊvərˈbaɪ/
B2

mua tích trữ quá nhiều

Many families overbought canned food ahead of the typhoon.

overcharge /ˌoʊvərˈtʃɑːrdʒ/
B2

Tính tiền quá mức, tính thừa tiền

The client claimed that our agency overcharged for shipping.

overdraw /ˌəʊvəˈdrɔː/
B2

rút tiền quá số dư tài khoản

He overdrew his bank account by fifty dollars.