BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
overdraft /ˈoʊvərdræft/
B2

khoản thấu chi tài khoản ngân hàng

He ran up an overdraft when unexpected medical bills arrived.

overhead /ˈoʊvərhɛd/
B2

chi phí vận hành gián tiếp cố định

Remote work helped the company reduce its office overhead substantially.

overheads /ˈəʊ.və.hedz/
B2

Chi phí vận hành cố định thường xuyên.

High overheads reduced overall business profitability.