Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng6Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa8Thời tiết4Sở thích9Học tập11Công nghệ12Giao thông3
Thêm 27 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education9IELTS — Technology9TOEIC — Office7Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
margin /ˈmɑː.dʒɪn/
B2biên lợi nhuận
“High production costs reduced the profit margin on electric vehicles.”
maturity /məˈtʃʊr.ə.t̬i/
B2Ngày đáo hạn của chứng khoán hoặc khoản nợ.
“The ten-year bond reached maturity, returning the full principal to the investor.”
minimum wage /ˌmɪnɪməm ˈweɪdʒ/
B2Mức lương tối thiểu
“The government passed a new bill to raise the minimum wage for service workers.”
misspend /ˌmɪsˈspend/
B2tiêu xài hoang phí, lãng phí
“He misspent his youth playing video games instead of studying.”
monetary /ˈmʌn.ɪ.tri/
B2thuộc tiền tệ
“The central bank adjusted its monetary policy to curb rising inflation rates.”
monopoly /məˈnɒp.əl.i/
B2tình trạng độc quyền thị trường
“Antitrust regulators sued to break the company's monopoly on digital ads.”
