Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng5Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Giao thông4
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
impoverished /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/
B2Nghèo xơ xác, cùng cực
“The charity opened a clinic to deliver basic healthcare to impoverished households.”
insolvent /ɪnˈsɒlvənt/
B2mất khả năng thanh toán nợ
“The supplier became insolvent after several clients defaulted on payments.”
itemized /ˈaɪtəmaɪzd/
B2chi tiết từng khoản
“Please provide an itemized bill before submitting your claim.”
illiquid /ɪˈlɪkwɪd/
C1kém thanh khoản hoặc khó quy đổi thành tiền mặt
“Direct investments in commercial real estate remain largely illiquid compared to traded equities.”
impecunious /ˌɪm.pəˈkjuː.ni.əs/
C1túng thiếu, khánh kiệt
“The foundation grants small stipends to impecunious scholars writing their initial dissertations.”
