BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
impoverish /ɪmˈpɑːv.rɪʃ/
C1

Làm cho suy kiệt, nghèo nàn hoặc khánh kiệt tài nguyên.

Centuries of monoculture farming can rapidly impoverish topsoil quality.

indemnify /ɪnˈdem.nə.faɪ/
C1

Bồi thường hoặc cam kết bảo vệ tài chính trước các tổn thất hay trách nhiệm pháp lý.

The umbrella insurance policy will indemnify business owners against unforeseen liability verdicts.