Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
increment /ˈɪŋkrəmənt/
C1lượng gia, mức gia tăng đều đặn của kích thước hoặc giá trị đo
“The micrometer adjusts the sample platform in five-nanometer increments along the vertical axis.”
indemnity /ɪnˈdem.nə.t̬i/
C1Khoản tiền bồi thường thiệt hại hoặc sự bảo đảm miễn trừ trách nhiệm bồi thường tổn thất trong hợp đồng.
“The merger agreement included a comprehensive indemnity clause protecting buyers against undisclosed tax liabilities.”
