BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
illiquid /ɪˈlɪkwɪd/
C1

kém thanh khoản hoặc khó quy đổi thành tiền mặt

Direct investments in commercial real estate remain largely illiquid compared to traded equities.

impecunious /ˌɪm.pəˈkjuː.ni.əs/
C1

túng thiếu, khánh kiệt

The foundation grants small stipends to impecunious scholars writing their initial dissertations.