BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
impoverished /ɪmˈpɒv.ər.ɪʃt/
B2

Nghèo xơ xác, cùng cực

The charity opened a clinic to deliver basic healthcare to impoverished households.

insolvent /ɪnˈsɒlvənt/
B2

mất khả năng thanh toán nợ

The supplier became insolvent after several clients defaulted on payments.

itemized /ˈaɪtəmaɪzd/
B2

chi tiết từng khoản

Please provide an itemized bill before submitting your claim.