Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng7Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm3Nhà cửa3Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích4Học tập5
Thêm 28 chủ đề
Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông2Khen ngợi2Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót5Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People11IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
installment /ɪnˈstɔːlmənt/
B1khoản tiền trả góp từng đợt
“The car was paid off in twenty-four monthly installments.”
insurance /ɪnˈʃʊrəns/
B1Bảo hiểm
“Does the rental price include insurance?”
interest /ˈɪn.trəst/
B1tiền lãi suất
“The bank offers three percent interest on fixed-term deposits.”
invest /ɪnˈvest/
B1đầu tư tiền
“They decided to invest their spare money in government bonds.”
investment /ɪnˈvestmənt/
B1khoản đầu tư
“Buying new machinery was a wise investment for the factory.”
investor /ɪnˈvestə(r)/
B1nhà đầu tư
“An investor offered to fund the new mobile application.”
invoice /ˈɪnvɔɪs/
B1Hóa đơn thanh toán
“The accounting department paid the invoice this morning.”
