Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng4Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16
Thêm 30 chủ đề
Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
hundred /ˈhʌndrəd/
A1một trăm
“There are over a hundred people here.”
hawala /həˈwɑː.lə/
C2Hệ thống chuyển tiền phi chính thức vận hành ngoài mạng lưới ngân hàng truyền thống.
“Migrant workers utilized hawala networks to send remittances home without banking fees.”
heriot /ˈher.i.ət/
C2Nghĩa vụ cống nạp tài sản tốt nhất của tá điền cho địa chủ phong kiến khi tá điền qua đời.
“The manor rolls documented the seizure of the finest beast as a heriot.”
hyperinflation /ˌhaɪpərɪnˈfleɪʃn/
C2Hiện tượng siêu lạm phát với mức tăng giá phi mã làm xói mòn gần như hoàn toàn sức mua của tiền tệ.
“Uncontrolled hyperinflation forced retailers to reprint menu prices and shelf tags several times per day.”
