Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
garnishee /ˌɡɑːrnɪˈʃiː/
C2Thực hiện trích thu tiền lương hoặc tiền gửi của con nợ trực tiếp từ bên thứ ba theo lệnh cưỡng chế của tòa án.
“The creditor obtained an execution writ empowering the sheriff to garnishee wages directly from the debtor's corporate employer.”
