Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
gratuity /ɡrəˈtjuːəti/
C2Khoản tiền thưởng hoặc trợ cấp thôi việc trả thêm khi kết thúc hợp đồng
“Retiring staff members were entitled to a substantial end-of-service gratuity.”
greenmail /ˈɡriːn.meɪl/
C2Khoản tiền doanh nghiệp trả để mua lại cổ phiếu của bên thâu tóm với giá cao.
“The board approved greenmail payouts to thwart imminent hostile takeover bids.”
