Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
fiduciary /fɪˈdjuːʃəri/
C1thuộc trách nhiệm ủy thác quản trị tài sản
“Fund trustees bear an unyielding fiduciary duty toward all scheme beneficiaries.”
frugal /ˈfruːɡl/
C1tiết kiệm, thanh đạm
“She lives a frugal life and saves most of her salary.”
