Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
forfeit /ˈfɔːr.fɪt/
B2Bị mất quyền sở hữu hoặc tiền đặt cọc do vi phạm hợp đồng.
“The buyer had to forfeit the initial deposit after canceling the purchase agreement.”
