Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng4Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa5Thời tiết2Sở thích3Học tập4Công nghệ4Giao thông4Cảm xúc3
Thêm 23 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office5Họp hành3TOEIC — Finance5Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
deal /diːl/
B1giải quyết, xử lý, giao dịch
“The customer service team dealt with the complaint promptly.”
debit card /ˈdeb.ɪt kɑːrd/
B1thẻ ghi nợ
“I used my debit card to pay for the groceries.”
deposit /dɪˈpɑːzɪt/
B1khoản tiền đặt cọc
“The hotel requires a fifty-dollar deposit for extras.”
donation /doʊˈneɪʃən/
B1khoản tiền quyên góp
“The hospital received a generous donation from an anonymous person.”
